Bảng cước các dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện
trên Tài khoản Tiết kiệm cá nhân
(Chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng)
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC CƯỚC |
|
A |
DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIẾT KIỆM CÁ NHÂN |
|
|
1 |
Mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
|
| 1.1 |
Mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
| 1.2 |
Cước duy trì Tài khoản Tiết kiệm cá nhân (thu 1 lần khi tất toán Tài khoản) |
10.000 đồng/tài khoản |
|
2 |
Gửi tiền mặt vào Tài khoản Tiết kiệm cá nhân (áp dụng khi khách hàng là chủ tài khoản) |
|
| 2.1 |
Gửi tiền tại bưu cục cùng tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
| 2.2 |
Gửi tiền tại bưu cục khác tỉnh, thành phố khác với nơi khách hàng mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
|
3 |
Rút tiền mặt từ Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
|
| 3.1 |
Rút tiền tại bưu cục cùng tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
| 3.2 |
Rút tiền tại bưu cục khác tỉnh, thành phố khác với nơi khách hàng mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
|
B |
DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TÀI KHOẢN TIẾT KIỆM CÁ NHÂN |
|
|
1 |
Chuyển tiền từ ngoài vào Tài khoản Tiết kiệm cá nhân mở tại hệ thống Tiết kiệm Bưu điện (áp dụng khi khách hàng chuyển tiền mặt cho người thụ hưởng có tài khoản tại Tiết kiệm Bưu điện) |
0,1% Tối thiểu: 5.000 đồng Tối đa: 500.000 đồng |
|
2 |
Chuyển tiền giữa hai Tài khoản Tiết kiệm cá nhân mở tại hệ thống Tiết kiệm Bưu điện |
0,05% Tối thiểu: 5.000 đồng Tối đa: 500.000 đồng |
| C |
DỊCH VỤ KHÁC |
|
| 1 |
Dịch vụ vấn tin tại bưu cục (theo yêu cầu của khách hàng) |
Miễn cước |
| 2 |
Dịch vụ Trích chuyển tự động |
|
| 2.1 |
Trích chuyển tự động từ Tài khoản Tiết kiệm cá nhân sang Tiết kiệm gửi góp |
Miễn cước |
| 2.2 |
Trích chuyển tự động từ Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ sang Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
Miễn cước |
Bảng cước cấp lại mật khẩu và sổ, thẻ tiết kiệm
(Chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng)
| STT |
DỊCH VỤ |
MỨC CƯỚC |
| 1 |
Cấp lại mật khẩu |
30.000 đồng |
| 2 |
Sổ Tài khoản Tiết kiệm cá nhân |
30.000 đồng |
| 3 |
Sổ Tiết kiệm có kỳ hạn - lãi cuối kỳ - rút một lần |
5.000 đồng |
| 4 |
Sổ Tiết kiệm có kỳ hạn - lãi cuối kỳ - rút từng phần |
5.000 đồng |
| 5 |
Sổ Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ |
5.000 đồng |
| 6 |
Số Tiết kiệm gửi góp |
5.000 đồng |